Tiêu chuẩn: NMMA, TC-W3
Dung tích (L): 0.414
Mô tả:

Dầu nhớt động cơ tàu biển SK ZIC MARINE 2T là dầu nhớt 2 thì chất lượng cao được sản xuất chuyên dùng cho các động cơ làm mát bằng nước, tốc độ vòng quay cao với hệ thống phun trộn dầu bôi trơn và nhiên liệu. Nguồn dầu gốc chất lượng cao được trộn với phụ gia tẩy rửa không tạo xỉ giúp đẩy mạnh hiệu năng của động cơ gắn ngoài tàu.

KHUYÊN DÙNG: các loại động cơ làm mát bằng nước, tốc độ vòng quay cao với hệ thống phun trộn dầu bôi trơn và nhiên liệu.

Thông tin sản phẩm
Dầu nhớt động cơ tàu biển SK ZIC MARINE 2T giảm thiểu hao mòn, giúp ngăn ngừa cặn bẩn trong buồng đốt, cháy piston, kẹt vòng piston, tắc nghẽn ống dẫn và làm bẩn bugi.
Thông số kỹ thuật

- Đã được phê duyệt bởi hiệp hội các nhà sản xuất hàng hải quốc gia (NMMA), TC-W3 (phê duyệt số R-50931)

- Vượt qua các yêu cầu của Mercury, OMC, Johnson, Evinrude, Yamaha, Suzuki và các nhà sản xuất hàng đầu khác, NMMA, TC-W3 được chỉ định

 

TÊN SẢN PHẨM MARINE 2T
Màu Xanh dương
Chỉ số kiềm tổng (TBN), mgKOH/g 9,87
Tro sulphat, % khối lượng 0,02
Tỷ trọng, g/cm3 0,865
Độ nhớt động học ở 40°C, cSt 44,36
Độ nhớt động học ở 100°C, cSt 8,095
Chỉ số độ nhớt 155
Điểm chớp cháy, °C 120
Điểm đông đặc, °C -45
Tài liệu sản phẩm

DẦU NHỜN CÔNG NGHIỆP Khác

Mỡ bôi trơn vòng bi CROWN WHEEL BEARING GREASE

  • Tiêu chuẩn
  • NLGI 2, 3
  • Dung tích (L)
  • 15.0 (kg)

Mỡ bôi trơn CROWN GREASE GOLD

  • Tiêu chuẩn
  • NLGI 2
  • Dung tích (L)
  • 15.0 (kg)

Dầu thủy lực SK ZIC SUPERVIS AWE 68

  • Tiêu chuẩn
  • ISO VG 68
  • Dung tích (L)
  • 18.0, 200.0

Dầu máy kéo đa dụng SK UTF

  • Tiêu chuẩn
  • OEM
  • Dung tích (L)
  • 200.0

Dầu bôi trơn xylanh tàu biển SK ZIC SUPERMAR TP

  • Dung tích (L)
  • 200.0

Dầu nhớt xylanh tàu biển SK ZIC SUPERMAR CYL

  • Dung tích (L)
  • 200L

Dầu nhớt tua bin SK ZIC TURBINE OIL

  • Dung tích (L)
  • 20.0, 200.0

Dầu nhớt bánh răng SK ZIC SUPER GEAR EP

  • Tiêu chuẩn
  • US steel 222, 224; AGMA 250.04; DIN 51517 Part-3; David Brown 53.101; Cincinnati Machine P-59
  • Dung tích (L)
  • 20.0, 200.0

Dầu thủy lực SK ZIC VEGA

  • Dung tích (L)
  • 20.0

Mỡ bôi trơn SK ZIC ROYAL GREASE

  • Tiêu chuẩn
  • NLGI 2, 3
  • Dung tích (L)
  • 3.0, 15.0, 180.0 (kg) và NLGI 3 có thêm dung tích 0.5kg

Dầu thủy lực SK ZIC SUPERVIS AW

  • Cấp nhớt SAE
  • 32, 46, 68
  • Dung tích (L)
  • 20.0, 200.0

Nước làm mát SK ZIC SUPER A 50

  • Tiêu chuẩn
  • ASTM D 3306, KS M2142, BS6580, JIS K2234
  • Dung tích (L)
  • 3.0

Nước làm mát SK ZIC SUPER A 55

  • Tiêu chuẩn
  • ASTM D 3306, KS M2142, BS6580, JIS K2234
  • Dung tích (L)
  • 3.0

Dầu thắng cao cấp SK ZIC DOT 4

  • Tiêu chuẩn
  • DOT 4
  • Dung tích (L)
  • 1.0

Dầu thắng cao cấp SK ZIC DOT 3

  • Tiêu chuẩn
  • DOT 3
  • Dung tích (L)
  • 1.0